đãi đằng

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tiếp đãi, đối xử (với ai đó): Hành động tiếp đón, đối xử với người khác, thường khách, bạn , một cách chu đáo, lịch sự, có thể bao gồm việc mời ăn uống.
    • Nói năng, làm ầm ĩ lên: (Nghĩa ít phổ biến hơn, thường dùng trong khẩu ngữ) Hành động nói năng, cãihoặc làm om sòm về một việc đó.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa tiếp đãi):
    • Ông chủ rất hào phóng, thường đãi đằng nhân viên vào cuối năm.
    • khách quý đến nhà, ấy lo đãi đằng rất tử tế.
  • Động từ (nghĩa nói năng, làm ầm ĩ):
    • Chuyện nhỏ thế mà hai bên cứ đãi đằng nhau mãi không xong.
    • Anh ta hay đãi đằng về những chuyện không đâu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đãi đằng" thường hàm ý một sự đối đãi phần hình thức, không hoàn toàn tự nhiên, đôi khi mang sắc thái xã giao hoặc thậm chí giả tạo.
    • Lời nói đãi đằng ấy nghe ra thật khách sáo.
  • Trong nghĩa "làm ầm ĩ", từ này thường dùng với thái độ chê bai, chỉ sự không cần thiết.
    • Việc đơn giản vậy, đừng đãi đằng cho mất thời gian.
Biến thể từ gần giống
  • Đãi (động từ): Mời ăn uống, thết đãi. ( dụ: , ).
  • Tiếp đãi (động từ): Tiếp đón đối đãi. Từ này gần nghĩa thông dụng hơn với nghĩa tích cực so với "đãi đằng".
  • Đối đãi (động từ): Đối xử, cư xử với nhau.
Từ đồng nghĩa
  • Tiếp đón: Đón đối xử với khách.
  • Thết đãi: Mời ăn uống thịnh soạn.
  • Cãi: Tranh cãi, gây lộn (đồng nghĩa với nghĩa "làm ầm ĩ").
  • Làm to chuyện: Khuếch đại, phóng đại một vấn đề nhỏ.
Từ trái nghĩa
  • Thờ ơ: Không quan tâm, lãnh đạm.
  • Bỏ mặc: Không đoái hoài, không đối đãi .
  • Im lặng: Không nói năng, không gây ồn ào (trái nghĩa với nghĩa "làm ầm ĩ").
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Miệng nam mô bụng bồ dao găm: Thành ngữ này có thể dùng để ám chỉ kiểu đối đãi giả tạo, khác với lòng dạ bên trong, phần nào liên quan đến sắc thái không chân thành của "đãi đằng".
  • Khách sáo như đãi đằng: Cụm từ nhấn mạnh sự khách sáo, hình thức trong cách đối xử.
  1. đây lại có nghĩanói năng, làm ầm ĩ lên

Từ chứa "đãi đằng"

Proverbs and Idioms